Trang chủ | Tổng quan | Mẫu gỗ | Vườn quốc gia | English

Từ điển Latin-Việt

TỰ NHIÊN BÍ ẨN

THÔNG TIN MỚI

TRA CỨU ĐỘNG VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)
Cập nhật 08/03/2022

Kết quả tìm thấy: 112 loài.

Trang1/3: 1 2 3 >

Stt

Tên Việt Nam

Tên Latin

Họ Bộ Lớp (Nhóm)

1

Ếch cây kio

Rhacophorus kio

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

2

Ếch cây màng bơi đỏ

Rhacophorus rhodopus

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

3

Ếch cây mép da mông

Rhacophorus exechopygus

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

4

Ếch gáy dô

Limnonectes dabanus

Ếch nhái thực Dicroglossidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

5

Ễnh ương

Kaloula pulcha

Nhái bầu Microhylidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

6

Ễnh ương đông dương

Kaloula indochinensis

Nhái bầu Microhylidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

7

Ếch đồng

Hoplobatrachus rugulosus

Ếch nhái thực Dicroglossidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

8

Ếch bắc bộ

Odorrana bacboensis

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

9

Ếch cây đốm xanh

Rhacophorus dennysi

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

10

Ếch cây cựa

Rhacophorus robertingeri

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

11

Ếch cây helen

Rhacophorus helenae

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

12

Ếch cây lớn

Rhacophorus maximus

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

13

Ếch cây ma cà rồng

Rhacophorus vampyrus

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

14

Ếch cây mép trắng

Polypedates leucomystax

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

15

Ếch cây orlovi

Rhacophorus orlovi

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

16

Ếch cây phê

Rhacophorus feae

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

17

Ếch cây sần

Rhacophorus appendiculatus

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

18

Ếch cây trung bộ

Rhacophorus annamensis

Chẫu cây Rhacophoridae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

19

Ếch cua

Fejervarya cancrivora

Ếch nhái thực Dicroglossidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

20

Ếch gai

Paa spinosa

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

21

Ếch gai sần

Quasipaa verrucospinosa

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

22

Ếch giun

Ichthyophis bannanicus

Ếch giun Coeciliidae

Ếch nhái không chân Apoda

Lưỡng cư

23

Ếch giun nguyễn

Ichthyophis nguyenorum

Ếch giun Coeciliidae

Ếch nhái không chân Apoda

Lưỡng cư

24

Ếch poilani

Limnonectes poilani

Ếch nhái thực Dicroglossidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

25

Ếch suối

Hylarana nigrovittata

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

26

Ếch trơn

Limnonectes kuhlii

Ếch nhái thực Dicroglossidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

27

Ếch vạch

Chaparana delacouri

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

28

Ếch yên tử

Odorrana yentuensis

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

29

Cá cóc sần

Echinotriton asperrimus

Cá cóc Salamandridae

Có đuôi Caudata

Lưỡng cư

30

Cá cóc sần lào

Tylototriton notiali

Cá cóc Salamandridae

Có đuôi Caudata

Lưỡng cư

31

Cá cóc tam đảo

Paramesotriton deloustali

Cá cóc Salamandridae

Có đuôi Caudata

Lưỡng cư

32

Cá cóc Việt Nam

Tylototriton vietnamensis

Cá cóc Salamandridae

Có đuôi Caudata

Lưỡng cư

33

Cá cóc ziegler

Tylototriton ziegleri

Cá cóc Salamandridae

Có đuôi Caudata

Lưỡng cư

34

Cóc gai mắt

Megophrys longipes

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

35

Cóc mày applebyi

Leptolalax applebyi

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

36

Cóc mày bi đúp

Leptolalax bidouptensis

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

37

Cóc mày gai mí

Xenophrys palpebralespinosa

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

38

Cóc mày mắt trắng

Leptobrachium leucops

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

39

Cóc mày phê

Brachytarsophys feae

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

40

Cóc mày sapa

Leptobrachium cf. chapaense

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

41

Cóc máy firthi

Leptolalax firthi

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

42

Cóc mắt lớn

Xenophrys major

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

43

Cóc mắt trung gian

Brachytarsophrys intermedia

Ếch nhái Ranidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

44

Cóc núi

Ophryophryne pachyproctus

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

45

Cóc núi sterling

Oreolalax sterlingae

Cóc bùn Megophryidae

Không đuôi Anura

Lưỡng cư

Kết quả tìm thấy: 112 loài.

Trang1/3: 1 2 3 >
 


Giới thiệu | Tra cứu | Danh pháp | Diễn đàn | Liên hệ | Văn Bản | Trợ giúp | SVR Mobile

Mọi chi tiết xin liên hệ Admin website Sinh vật rừng Việt Nam
© Ghi rõ nguồn '
Sinh vật rừng Việt Nam' khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này